Cao su chống va đập cửa

Từ: 小鞋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小鞋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoxié] giầy chật; trói buộc; hạn chế (ví với việc ngầm gây khó khăn cho người khác, cũng ví với việc ràng buộc, hạn chế)。(小鞋儿)比喻暗中给别人的刁难,也比喻施加的约束、限制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày:giày dép
hài:đôi hài (đôi giầy)
小鞋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小鞋 Tìm thêm nội dung cho: 小鞋