Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紼, chiết tự chữ PHẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紼:
紼
Biến thể giản thể: 绋;
Pinyin: fu2, fei4;
Việt bính: fat1;
紼 phất
(Danh) Dây to.
(Danh) Dây buộc quan tài khi hạ huyệt.
◎Như: chấp phất 執紼 đưa đám ma.
◇Lễ Kí 禮記: Trợ tang tất chấp phất 助喪必執紼 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Giúp việc chôn cất ắt phải cầm dây buộc quan tài.
phất, như "phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt)" (gdhn)
Pinyin: fu2, fei4;
Việt bính: fat1;
紼 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 紼
(Danh) Gai chằng chịt, tơ rối.(Danh) Dây to.
(Danh) Dây buộc quan tài khi hạ huyệt.
◎Như: chấp phất 執紼 đưa đám ma.
◇Lễ Kí 禮記: Trợ tang tất chấp phất 助喪必執紼 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Giúp việc chôn cất ắt phải cầm dây buộc quan tài.
phất, như "phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 紼:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 紼
绋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紼
| phất | 紼: | phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt) |

Tìm hình ảnh cho: 紼 Tìm thêm nội dung cho: 紼
