Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 紼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紼, chiết tự chữ PHẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紼:

紼 phất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紼

Chiết tự chữ phất bao gồm chữ 絲 弗 hoặc 糹 弗 hoặc 糸 弗 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紼 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 弗
  • ti, ty, tơ, tưa
  • phất
  • 2. 紼 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 弗
  • miên, mịch
  • phất
  • 3. 紼 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 弗
  • mịch
  • phất
  • phất [phất]

    U+7D3C, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fu2, fei4;
    Việt bính: fat1;

    phất

    Nghĩa Trung Việt của từ 紼

    (Danh) Gai chằng chịt, tơ rối.

    (Danh)
    Dây to.

    (Danh)
    Dây buộc quan tài khi hạ huyệt.
    ◎Như: chấp phất
    đưa đám ma.
    ◇Lễ Kí : Trợ tang tất chấp phất (Khúc lễ thượng ) Giúp việc chôn cất ắt phải cầm dây buộc quan tài.
    phất, như "phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 紼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

    Dị thể chữ 紼

    ,

    Chữ gần giống 紼

    緿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紼 Tự hình chữ 紼 Tự hình chữ 紼 Tự hình chữ 紼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紼

    phất:phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt)
    紼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紼 Tìm thêm nội dung cho: 紼