Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 急救包 trong tiếng Trung hiện đại:
[jíjiùbāo] túi cấp cứu; túi cứu thương。装有急救药品及消过毒的纱布、绷带等的小包,供急救伤病员时使用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |

Tìm hình ảnh cho: 急救包 Tìm thêm nội dung cho: 急救包
