Từ: chắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chắt

Nghĩa chắt trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Người thuộc thế hệ sau cháu của mình; người gọi mình bằng cụ: thằng chắt Cụ có chắt rồi đấy!","- 2 dt. Trò chơi của trẻ con, một tay vừa tung vật này vừa hứng vật kia: đánh chắt.","- 3 đgt. 1. Lấy bớt một ít nước ở vật có lẫn chất lỏng: chắt nước cơm. 2. Rót, đổ nước: chắt nước vào ấm."]

Dịch chắt sang tiếng Trung hiện đại:

滗; 澄 《挡着渣滓或泡着的东西, 把液体倒出。》chắt canh ra.
把汤澄出来。
chắt nước canh ra
把汤滗出去。
萃取 《在混合物中加入某种溶剂, 利用混合物的各种成分在该种溶剂中的溶解度不同而将它们分离。如在含有硝酸铀酰的水溶液中加入乙醚, 硝酸铀酰就从水中转入乙醚中而杂质仍留在水中。》
《孙子以后的各代。》
曾孙 《孙子的儿子。》
一种儿童游戏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chắt

chắt𠹗:chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt
chắt𡂒:chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt
chắt𡦫:cháu chắt
chắt:chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt
chắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chắt Tìm thêm nội dung cho: chắt