Từ: 急电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急电 trong tiếng Trung hiện đại:

[jídiàn] điện khẩn。需要赶紧传送的电报。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
急电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急电 Tìm thêm nội dung cho: 急电