Từ: tòi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tòi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tòi

Nghĩa tòi trong tiếng Việt:

["- đg. Đưa ra một cách bất đắc dĩ: Nói mãi hắn mới tòi được ít tiền."]

Dịch tòi sang tiếng Trung hiện đại:

伸出来; 冒出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tòi

tòi:tìm tòi
tòi𪧾:tìm tòi
tòi:tìm tòi
tòi:tìm tòi
tòi:tìm tòi
tòi𪱕:tòi lên
tòi:tòi lên
tòi: 
tòi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tòi Tìm thêm nội dung cho: tòi