Cao su chống va đập cửa

Từ: 共产党 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共产党:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 共产党 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngchǎndǎng] Đảng Cộng Sản。无产阶级的政党。共产党是无产阶级的先锋队,是无产阶级的阶级组织的最高形式。它的指导思想是马克思列宁主义,目的是领导无产阶级和其他一切被压迫的劳动人民,通过革命斗争夺取政权,用无产阶级专政代替资产阶级专政,实现社会主义和共产主义。中国共产党成立于1921年7月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái
共产党 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共产党 Tìm thêm nội dung cho: 共产党