Từ: 急行军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急行军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急行军 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíxíngjūn] hành quân gấp; hành quân cấp tốc。部队执行紧急任务所进行的快速行军。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
急行军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急行军 Tìm thêm nội dung cho: 急行军