Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 性交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 性交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 性交 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìngjiāo] giao hợp; tính giao。两性之间发生性行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
性交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 性交 Tìm thêm nội dung cho: 性交