Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 总工程师 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总工程师:
Nghĩa của 总工程师 trong tiếng Trung hiện đại:
zǒng gōngchéngshī tổng công trình sư
Nghĩa chữ nôm của chữ: 总
| tổng | 总: | tổng cộng, tổng sản lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 程
| chành | 程: | |
| trình | 程: | hành trình; quy trình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 师
| sư | 师: | sư thầy, sư ông |

Tìm hình ảnh cho: 总工程师 Tìm thêm nội dung cho: 总工程师
