Từ: 总攻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总攻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总攻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒnggōng] tổng tiến công; tổng công kích。军事上指全线出击或全面进攻。
总攻令
lệnh tổng tiến công
发起总攻
phát động tổng tiến công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻

cuông: 
công:công kích; công phá; công tố
总攻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总攻 Tìm thêm nội dung cho: 总攻