Cao su chống va đập cửa
Chữ 噯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噯, chiết tự chữ AI, ÁI, ÁY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噯:
噯
Biến thể giản thể: 嗳;
Pinyin: ai3, ai4, ai1;
Việt bính: oi2;
噯 ai
(Thán) Ô, ô hay, ô kìa, ồ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ai yêu, khả thị ngã chẩm ma tựu hồ đồ đáo giá bộ điền địa liễu! 噯喲, 可是我怎麼就糊塗到這步田地了 (Đệ lục thập thất hồi) Ô hay, ta sao lại lẩn thẩn đến thế!
áy, như "áy náy" (vhn)
ái, như "xem ai" (btcn)
ái,áy, như "xem ai" (gdhn)
Pinyin: ai3, ai4, ai1;
Việt bính: oi2;
噯 ai
Nghĩa Trung Việt của từ 噯
(Thán) Ô, ô hay, ô kìa, ồ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ai yêu, khả thị ngã chẩm ma tựu hồ đồ đáo giá bộ điền địa liễu! 噯喲, 可是我怎麼就糊塗到這步田地了 (Đệ lục thập thất hồi) Ô hay, ta sao lại lẩn thẩn đến thế!
áy, như "áy náy" (vhn)
ái, như "xem ai" (btcn)
ái,áy, như "xem ai" (gdhn)
Chữ gần giống với 噯:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Dị thể chữ 噯
嗳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噯
| ái | 噯: | xem ai |
| ái,áy | 噯: | xem ai |
| áy | 噯: | áy náy |

Tìm hình ảnh cho: 噯 Tìm thêm nội dung cho: 噯
