Cao su chống va đập cửa

Chữ 噯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噯, chiết tự chữ AI, ÁI, ÁY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噯:

噯 ai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噯

Chiết tự chữ ai, ái, áy bao gồm chữ 口 愛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噯 cấu thành từ 2 chữ: 口, 愛
  • khẩu
  • ái, áy
  • ai [ai]

    U+566F, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ai3, ai4, ai1;
    Việt bính: oi2;

    ai

    Nghĩa Trung Việt của từ 噯



    (Thán)
    Ô, ô hay, ô kìa, ồ.
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Ai yêu, khả thị ngã chẩm ma tựu hồ đồ đáo giá bộ điền địa liễu! , (Đệ lục thập thất hồi) Ô hay, ta sao lại lẩn thẩn đến thế!

    áy, như "áy náy" (vhn)
    ái, như "xem ai" (btcn)
    ái,áy, như "xem ai" (gdhn)

    Dị thể chữ 噯

    ,

    Chữ gần giống 噯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噯 Tự hình chữ 噯 Tự hình chữ 噯 Tự hình chữ 噯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噯

    ái:xem ai
    ái,áy:xem ai
    áy:áy náy
    噯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噯 Tìm thêm nội dung cho: 噯