Từ: 总裁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总裁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总裁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngcái] 1. quan tổng tài (chức quan đứng đầu cơ quan soạn sách thời Thanh ở Trung Quốc.)。清代称中央编纂机构的主管官员和主持会试的大臣。
2. tổng tài (tên gọi thủ lĩnh một số đảng phái)。某些政党或大型企业领导人的名称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán
总裁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总裁 Tìm thêm nội dung cho: 总裁