Từ: 恭顺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恭顺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恭顺 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngshùn] kính cẩn nghe theo; ngoan ngoãn。恭敬顺从。
态度恭顺
thái độ ngoan ngoãn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭

cung:cung chúc, cung kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận
恭顺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恭顺 Tìm thêm nội dung cho: 恭顺