Từ: 悔悟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悔悟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悔悟 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǐwù] tỉnh ngộ (nhận rõ sai lầm)。认识到自己的过错,悔恨而醒悟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悔

hói: 
húi:lúi húi
hối:hối cải, hối hận
mủi:mủi lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟

ngộ:giác ngộ, ngộ nghĩnh
悔悟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悔悟 Tìm thêm nội dung cho: 悔悟