Từ: xoay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xoay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xoay

Nghĩa xoay trong tiếng Việt:

["- đg. 1 (id.). Quay tròn. 2 Làm cho chuyển động chút ít theo chiều của vòng quay. Xoay mạnh cái ốc. 3 Đổi hướng hoặc làm cho đổi hướng. Ngồi xoay người lại cho đỡ mỏi. Xoay cái bàn ngang ra. Gió đã xoay chiều. Xoay ngược tình thế (b.). 4 (kng.). Chuyển hướng hoạt động sau khi đã thất bại, để mong đạt được kết quả (thường hàm ý chê). Doạ dẫm không được, xoay ra dụ dỗ. Xoay đủ mọi nghề. 5 (kng.). Tìm cách này cách khác để cho có được. Xoay tiền. Xoay vé đi xem đá bóng."]

Dịch xoay sang tiếng Trung hiện đại:

翻卷 《上下翻动。》捩; 扭; 扭转 《掉转; 转动。》
xoay chuyển.
捩转。
điểm xoay.
转捩点。
转; 斡 《旋转。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xoay

xoay𡏦:xoay vần
xoay:tài xoay xở
xoay𣒱:xoay nhà; xoay xở
xoay:xoay trần
xoay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xoay Tìm thêm nội dung cho: xoay