Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xoay trong tiếng Việt:
["- đg. 1 (id.). Quay tròn. 2 Làm cho chuyển động chút ít theo chiều của vòng quay. Xoay mạnh cái ốc. 3 Đổi hướng hoặc làm cho đổi hướng. Ngồi xoay người lại cho đỡ mỏi. Xoay cái bàn ngang ra. Gió đã xoay chiều. Xoay ngược tình thế (b.). 4 (kng.). Chuyển hướng hoạt động sau khi đã thất bại, để mong đạt được kết quả (thường hàm ý chê). Doạ dẫm không được, xoay ra dụ dỗ. Xoay đủ mọi nghề. 5 (kng.). Tìm cách này cách khác để cho có được. Xoay tiền. Xoay vé đi xem đá bóng."]Dịch xoay sang tiếng Trung hiện đại:
翻卷 《上下翻动。》捩; 扭; 扭转 《掉转; 转动。》xoay chuyển.
捩转。
điểm xoay.
转捩点。
转; 斡 《旋转。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xoay
| xoay | 𡏦: | xoay vần |
| xoay | 搓: | tài xoay xở |
| xoay | 𣒱: | xoay nhà; xoay xở |
| xoay | 磋: | xoay trần |

Tìm hình ảnh cho: xoay Tìm thêm nội dung cho: xoay
