Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 情趣 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíngqù] 1. tính tình; sở thích。性情志趣。
二人情趣相投。
hai người tính tình hợp nhau.
2. thú vị。情调趣味。
这首诗写得很有情趣。
bài thơ này viết rất thú vị.
二人情趣相投。
hai người tính tình hợp nhau.
2. thú vị。情调趣味。
这首诗写得很有情趣。
bài thơ này viết rất thú vị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣
| thú | 趣: | thú vui |
| xú | 趣: | xú xứa (lếch thếch) |

Tìm hình ảnh cho: 情趣 Tìm thêm nội dung cho: 情趣
