Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 惊弓之鸟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惊弓之鸟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惊弓之鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnggōngzhīniǎo] Hán Việt: KÍNH CUNG CHI ĐIỂU
chim sợ cành cong; chim thấy cung gặp cành cong cũng sợ。被弓箭吓怕了的鸟,比喻受过惊恐见到一点动静就特别害怕的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:cung tên; cung huyền (dây đàn)
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu
惊弓之鸟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惊弓之鸟 Tìm thêm nội dung cho: 惊弓之鸟