Từ: 惊蛰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惊蛰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惊蛰 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngzhé] kinh trập (vào ngày 5 hoặc 6 tháng ba)。二十四节气之一,在3月5,6或7日。参看〖节气〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛰

trập:kinh trập (tiết xuân)
惊蛰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惊蛰 Tìm thêm nội dung cho: 惊蛰