Cao su chống va đập cửa

Từ: 惦记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惦记:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惦记 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànjì] nhớ; nhớ đến; nghĩ đến; nhớ nhung; lo lắng。(对人或事物)心里老想着,放不下心。
老人孩子有我照顾,你什么也不要惦记。
trẻ con và người già đã có tôi chăm sóc, anh không phải lo lắng gì cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惦

điếm:con điếm, đàng điếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
惦记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惦记 Tìm thêm nội dung cho: 惦记