Từ: 惧内 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惧内:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惧内 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùnèi]
sợ vợ; râu quặp。怕老婆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惧

cụ:cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi
惧内 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惧内 Tìm thêm nội dung cho: 惧内