quân vương
Ngày xưa gọi thiên tử hoặc chư hầu là
quân vương
君王.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Thiên sanh lệ chất nan tự khí, Nhất triêu tuyển tại quân vương trắc
天生麗質難自棄, 一朝選在君王側 (Trường hận ca 長恨歌) Trời sinh ra chất đẹp đẽ, khó có thể bỏ đi được, Một sáng kia, (thiếu nữ) được tuyển vào ở bên quân vương.Tiếng tôn xưng các vua.
Nghĩa của 君王 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 君
| quân | 君: | người quân tử |
| vua | 君: | vua, vua cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 王
| vương | 王: | vương đạo; vương vấn; Quốc vương |
| vướng | 王: | vướng chân |

Tìm hình ảnh cho: 君王 Tìm thêm nội dung cho: 君王
