Cao su chống va đập cửa

Từ: 君王 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 君王:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quân vương
Ngày xưa gọi thiên tử hoặc chư hầu là
quân vương
.
◇Bạch Cư Dị 易:
Thiên sanh lệ chất nan tự khí, Nhất triêu tuyển tại quân vương trắc
棄, 側 (Trường hận ca 歌) Trời sinh ra chất đẹp đẽ, khó có thể bỏ đi được, Một sáng kia, (thiếu nữ) được tuyển vào ở bên quân vương.Tiếng tôn xưng các vua.

Nghĩa của 君王 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnwáng] quân vương。封建时代世袭体制的王国对统治者的尊称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân
君王 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 君王 Tìm thêm nội dung cho: 君王