Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 惩前毖后 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惩前毖后:
Nghĩa của 惩前毖后 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngqiánbìhòu] Hán Việt: TRỪNG TIỀN BÍ HẬU
răn trước ngừa sau; học bài học từ quá khứ để tránh lỗi lầm trong tương lai。吸取过去失败的教训,以后小心,不致重犯错误(毖:谨慎;小心)。
我们进行批评的目的是惩前毖后,治病救人。
mục đích của chúng ta tiến hành việc phê bình là để răn trước ngừa sau, trị bệnh cứu người.
răn trước ngừa sau; học bài học từ quá khứ để tránh lỗi lầm trong tương lai。吸取过去失败的教训,以后小心,不致重犯错误(毖:谨慎;小心)。
我们进行批评的目的是惩前毖后,治病救人。
mục đích của chúng ta tiến hành việc phê bình là để răn trước ngừa sau, trị bệnh cứu người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惩
| trừng | 惩: | trừng phạt, trừng trị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毖
| bí | 毖: | trừng tiền bí hậu (coi chừng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |

Tìm hình ảnh cho: 惩前毖后 Tìm thêm nội dung cho: 惩前毖后
