Từ: 惩前毖后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惩前毖后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惩前毖后 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngqiánbìhòu] Hán Việt: TRỪNG TIỀN BÍ HẬU
răn trước ngừa sau; học bài học từ quá khứ để tránh lỗi lầm trong tương lai。吸取过去失败的教训,以后小心,不致重犯错误(毖:谨慎;小心)。
我们进行批评的目的是惩前毖后,治病救人。
mục đích của chúng ta tiến hành việc phê bình là để răn trước ngừa sau, trị bệnh cứu người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惩

trừng:trừng phạt, trừng trị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毖

:trừng tiền bí hậu (coi chừng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
惩前毖后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惩前毖后 Tìm thêm nội dung cho: 惩前毖后