Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 想当然 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎngdāngrán] chắc hẳn phải vậy。凭主观推测,认为事情大概是或应该是这样。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 想当然 Tìm thêm nội dung cho: 想当然
