Cao su chống va đập cửa

Từ: 想当然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 想当然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 想当然 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎngdāngrán] chắc hẳn phải vậy。凭主观推测,认为事情大概是或应该是这样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
想当然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 想当然 Tìm thêm nội dung cho: 想当然