Chữ 釦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釦, chiết tự chữ KHẤU, KHẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釦:

釦 khẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 釦

Chiết tự chữ khấu, khẩu bao gồm chữ 金 口 hoặc 钅 口 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 釦 cấu thành từ 2 chữ: 金, 口
  • ghim, găm, kim
  • khẩu
  • 2. 釦 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 口
  • kim
  • khẩu
  • khẩu [khẩu]

    U+91E6, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kou4;
    Việt bính: kau3;

    khẩu

    Nghĩa Trung Việt của từ 釦

    (Danh) Khuy áo. Tục gọi là khẩu tử .
    § Cũng viết là .

    (Động)
    Bịt vàng, nạm vàng (để trang sức).
    khấu, như "khấu lưu (giữ lại)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 釦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 釦

    𬬪,

    Chữ gần giống 釦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釦 Tự hình chữ 釦 Tự hình chữ 釦 Tự hình chữ 釦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釦

    khấu:khấu lưu (giữ lại)
    釦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釦 Tìm thêm nội dung cho: 釦