Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 釦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釦, chiết tự chữ KHẤU, KHẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釦:
釦
Pinyin: kou4;
Việt bính: kau3;
釦 khẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 釦
(Danh) Khuy áo. Tục gọi là khẩu tử 釦子.§ Cũng viết là 扣.
(Động) Bịt vàng, nạm vàng (để trang sức).
khấu, như "khấu lưu (giữ lại)" (gdhn)
Dị thể chữ 釦
𬬪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 釦
| khấu | 釦: | khấu lưu (giữ lại) |

Tìm hình ảnh cho: 釦 Tìm thêm nội dung cho: 釦
