Từ: 成竹在胸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成竹在胸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成竹在胸 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngzhúzàixiōng] Hán Việt: THÀNH TRÚC TẠI HUNG
tính trước kỹ càng; tính sẵn trong lòng; định liệu kỹ lưỡng trước。画竹子时心里有一幅竹子的形象(见于宋晁补之诗"与可画竹时,胸中有成竹",与可是宋代画家文同的字。),比喻做事之前已经有通盘的考虑。也说成竹在 胸。Xem: 见〖杀身成仁〗。见〖胸有成竹〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸

hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hông:thúc vào hông ai
成竹在胸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成竹在胸 Tìm thêm nội dung cho: 成竹在胸