Từ: 愛卿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愛卿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ái khanh
Ngày xưa là tiếng xưng hô của vua đối với bề tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái:ngần ngại,ái ngại
áy:cỏ áy bóng tà (héo úa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卿

khanh:khanh tướng
khành:cười khành khạch
愛卿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愛卿 Tìm thêm nội dung cho: 愛卿