Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 朝政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朝政 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháozhèng] triều chính。朝廷的政局或政权。
议论朝政。
bàn luận triều chính.
把持朝政。
nắm giữ triều chính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
朝政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朝政 Tìm thêm nội dung cho: 朝政