Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 得一望十 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得一望十:
Nghĩa của 得一望十 trong tiếng Trung hiện đại:
[déyīwàngshí] lòng tham vô đáy; được voi đòi tiên。才得一分,就想得十分。形容十分贪婪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |

Tìm hình ảnh cho: 得一望十 Tìm thêm nội dung cho: 得一望十
