Từ: 得一望十 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得一望十:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得一望十 trong tiếng Trung hiện đại:

[déyīwàngshí] lòng tham vô đáy; được voi đòi tiên。才得一分,就想得十分。形容十分贪婪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò
得一望十 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得一望十 Tìm thêm nội dung cho: 得一望十