Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忮, chiết tự chữ KĨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忮:
忮
Pinyin: zhi4;
Việt bính: gei6 zi3;
忮 kĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 忮
(Động) Ghen ghét, đố kị.◎Như: kĩ cầu 忮求 ganh ghét tham muốn.
(Động) Làm trái ngược, ngỗ nghịch.
◇Trang Tử 莊子: Bất lụy ư tục, bất sức ư vật, bất cẩu ư nhân, bất kĩ ư chúng 不累於俗, 不飾於物, 不苟於人, 不忮於眾 (Thiên hạ 天下) Không lụy nơi thói tục, không kiểu sức ở ngoại vật, không cẩu thả với người, không trái ngược với chúng nhân.
kĩ, như "kĩ (ghen)" (gdhn)
Nghĩa của 忮 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: KĨ
书
ghen ghét; ganh ghét。嫉妒。
忮刻(忌刻)。
đố kị ghen ghét
Số nét: 8
Hán Việt: KĨ
书
ghen ghét; ganh ghét。嫉妒。
忮刻(忌刻)。
đố kị ghen ghét
Chữ gần giống với 忮:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忮
| kĩ | 忮: | kĩ (ghen) |

Tìm hình ảnh cho: 忮 Tìm thêm nội dung cho: 忮
