Chữ 忮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忮, chiết tự chữ KĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忮:

忮 kĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 忮

Chiết tự chữ bao gồm chữ 心 支 hoặc 忄 支 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 忮 cấu thành từ 2 chữ: 心, 支
  • tim, tâm, tấm
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • 2. 忮 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 支
  • tâm
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • []

    U+5FEE, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: gei6 zi3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 忮

    (Động) Ghen ghét, đố kị.
    ◎Như: kĩ cầu
    ganh ghét tham muốn.

    (Động)
    Làm trái ngược, ngỗ nghịch.
    ◇Trang Tử : Bất lụy ư tục, bất sức ư vật, bất cẩu ư nhân, bất kĩ ư chúng , , , (Thiên hạ ) Không lụy nơi thói tục, không kiểu sức ở ngoại vật, không cẩu thả với người, không trái ngược với chúng nhân.
    kĩ, như "kĩ (ghen)" (gdhn)

    Nghĩa của 忮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: KĨ

    ghen ghét; ganh ghét。嫉妒。
    忮刻(忌刻)。
    đố kị ghen ghét

    Chữ gần giống với 忮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

    Chữ gần giống 忮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忮 Tự hình chữ 忮 Tự hình chữ 忮 Tự hình chữ 忮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 忮

    :kĩ (ghen)
    忮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忮 Tìm thêm nội dung cho: 忮