Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cảm ân
Cảm kích ân huệ.Tên huyện ở đảo
Hải Nam
海南.
Nghĩa của 感恩 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎn"ēn] cảm ơn; cảm tạ; đội ơn。对别人所给的帮助表示感激。
感恩不尽
cảm ơn không hết
感恩图报
cảm ơn và tìm cách báo đáp; đội ơn báo đáp.
感恩不尽
cảm ơn không hết
感恩图报
cảm ơn và tìm cách báo đáp; đội ơn báo đáp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩
| ân | 恩: | ân trời |
| ơn | 恩: | làm ơn |

Tìm hình ảnh cho: 感恩 Tìm thêm nội dung cho: 感恩
