Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 啄木鸟 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuómùniǎo] chim gõ kiến。鸟,脚短,趾端有锐利的爪,善于攀缘树木,嘴尖而直,能啄开木头,用细长而尖端有钩的舌头捕食树洞里的虫,尾羽粗硬,啄木时支撑身体。是益鸟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 啄
| chác | 啄: | |
| trác | 啄: | trác (mổ bằng mỏ) |
| trốc | 啄: | trơ trốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟
| điểu | 鸟: | đà điểu |

Tìm hình ảnh cho: 啄木鸟 Tìm thêm nội dung cho: 啄木鸟
