Cao su chống va đập cửa

Từ: buôn may bán đắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ buôn may bán đắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: buônmaybánđắt

Dịch buôn may bán đắt sang tiếng Trung hiện đại:


生意兴隆, 门庭若市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: buôn

buôn𫬩:buôn bán
buôn:buôn bán
buôn𧶭:buôn bán

Nghĩa chữ nôm của chữ: may

may𪝅:may mắn, rủi may
may𫥏:may mắn, rủi may
may: 
may𡮋:mảy may
may:may mắn, rủi may
may𢆧:may mắn, rủi may
may𢆪:may mắn, rủi may
may:may mắn, rủi may
may𬂸:mảy may
may𢆨:chẳng may
may󰑑:may vá, may áo
may𦁼:may vá, may áo
may𫃷:may vá, may áo
may𦄆:may vá, may áo
may𫋿:may vá, may áo
may𧛉:may vá, may áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: bán

bán:bán sống bán chết
bán𬥓:bán hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đắt

đắt𠶒:đắt đỏ; đắt khách
đắt:đắt đỏ; đắt khách
đắt:đắt đỏ; đắt khách
đắt:đắt đỏ; đắt khách
đắt󰕤:đắt đỏ; đắt khách
buôn may bán đắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: buôn may bán đắt Tìm thêm nội dung cho: buôn may bán đắt