Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhịp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhịp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhịp

Nghĩa nhịp trong tiếng Việt:

["- 1 dt (cn. Dịp) Thời gian thuận tiện: Đó là một nhịp may để tiến hành công việc.","- 2 dt Đoạn cầu ở vào giữa hai cột cầu: Cầu bao nhiêu nhịp thương mình bấy nhiêu (cd).","- 3 dt 1. Quãng cách đều nhau giữa những tiếng đệm mạnh trong một bài nhạc, một hồi trống, hồi chiêng: Ngồi đánh nhịp; Theo nhịp chiêng, nhịp trống ồn ào (Tú-mỡ). 2. Sự kế tiếp đều đặn: Tâm hồn của Nguyễn Trái sống một nhịp với non sông đất nước (PhVĐồng)."]["- d. Quãng cách đều nhau giữa những tiếng đệm mạnh trong một bài nhạc.Đánh nhịp.Dùng điệu bộ hoặc gõ thành tiếng để giữ nhịp của bài hát hoặc một bản nhạc."]

Dịch nhịp sang tiếng Trung hiện đại:

《音乐和戏曲中的节拍。》nhịp nhanh
快板儿。
nhịp chậm
慢板。
板眼 《民族音乐和戏曲中的节拍, 每小节中最强的拍子叫板, 其余的拍子叫眼。》
点子 《指打击乐器演奏时的节拍。》
nhịp trống
鼓点子。
节律 《某些物体运动的节奏和规律。》
节拍 《音乐中每隔一定时间重复出现的有一定强弱分别的一系列拍子, 是衡量节奏的单位, 如2/4、3/4、4/4、3/8、6/8等。》
拍子; 拍 《音乐中, 计算乐音历时长短的单位。》
đánh nhịp.
打拍子(按照乐曲的节奏挥手或敲打)。 牌 《词曲的调子。》
nhịp từng từ.
词牌。
nhịp khúc nhạc.
牌曲。
腔; 腔儿 《乐曲的调子。》
nhịp cao.
高腔。
韵律 《指诗词中的平仄格式和押韵规则。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhịp

nhịp𠿚:nhịp cầu, ăn nhịp
nhịp:nhịp phách
nhịp𡑢:nhịp cầu
nhịp:nhịp cầu
nhịp:nhịp nhàng, nhộn nhịp
nhịp𣜿:đánh nhịp
nhịp:nhịp nhàng, nhộn nhịp
nhịp𨆡:nhịp độ
nhịp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhịp Tìm thêm nội dung cho: nhịp