Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 慌神儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāngshénr] ruột gan rối bời; tinh thần hoang mang; hoang mang。心慌意乱。
考试时不能慌神儿。
khi làm bài thi không để tinh thần hoang mang.
越慌神儿,越容易出错。
càng hoang mang thì càng dễ xảy ra sai lầm.
考试时不能慌神儿。
khi làm bài thi không để tinh thần hoang mang.
越慌神儿,越容易出错。
càng hoang mang thì càng dễ xảy ra sai lầm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌
| hoang | 慌: | hoang mang |
| hoảng | 慌: | hoảng sợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 慌神儿 Tìm thêm nội dung cho: 慌神儿
