Từ: 慌神儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慌神儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慌神儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāngshénr] ruột gan rối bời; tinh thần hoang mang; hoang mang。心慌意乱。
考试时不能慌神儿。
khi làm bài thi không để tinh thần hoang mang.
越慌神儿,越容易出错。
càng hoang mang thì càng dễ xảy ra sai lầm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌

hoang:hoang mang
hoảng:hoảng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
慌神儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慌神儿 Tìm thêm nội dung cho: 慌神儿