Từ: 戏言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戏言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戏言 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìyán] lời nói đùa; lời nói bông đùa; bông lơn。 随便说说并不当真的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
戏言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戏言 Tìm thêm nội dung cho: 戏言