Từ: 雨花石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雨花石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雨花石 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔhuāshí] đá vũ hoa (một loại đá tròn nhỏ sáng bóng, có vân và màu sắc sặc sỡ, có nhiều ở Nam Kinh.)。一种光洁的小卵石,有美丽的色彩和花纹,可供观赏,主要出产在南京雨花台一带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
雨花石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雨花石 Tìm thêm nội dung cho: 雨花石