Từ: 成器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成器 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngqì] 1. thành dụng cụ; thành đồ dùng。做成器具。
2. thành người hữu dụng。比喻成为有用的人。
3. nhân tài; người tài giỏi。精美的器具,比喻有才能的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
成器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成器 Tìm thêm nội dung cho: 成器