Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 成器 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngqì] 1. thành dụng cụ; thành đồ dùng。做成器具。
2. thành người hữu dụng。比喻成为有用的人。
3. nhân tài; người tài giỏi。精美的器具,比喻有才能的人。
2. thành người hữu dụng。比喻成为有用的人。
3. nhân tài; người tài giỏi。精美的器具,比喻有才能的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |

Tìm hình ảnh cho: 成器 Tìm thêm nội dung cho: 成器
