Cao su chống va đập cửa

Từ: 战表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 战表 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànbiǎo] thư khiêu chiến; thư tuyên chiến; chiến thư (thường dùng trong tiểu thuyết, kịch)。向敌方宣战或挑战的文书(多见于旧小说、戏曲)。
下战表
hạ chiến thư.
市篮球队已经递来了战表。
đội bóng rổ của thành phố đã đưa thư mời đấu giao lưu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
战表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 战表 Tìm thêm nội dung cho: 战表