Từ: 性行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 性行:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 性 • 行

Nghĩa của 性行 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìngxíng] nết tốt; tính cách tốt; tính cách hành vi。性格行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính性:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh性:tánh tình (tính tình)
tính性:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành
性行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 性行 Tìm thêm nội dung cho: 性行