Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 战车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 战车 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànchē] chiến xa。作战用的车辆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
战车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 战车 Tìm thêm nội dung cho: 战车