Từ: 更漏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更漏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 更 • 漏

canh lậu
Giọt đồng hồ điểm canh. Chỉ thời gian. § Xem
khắc lậu
刻漏. ◇Hứa Hồn 許渾:
Chủ nhân bất túy hạ lâu khứ, Nguyệt tại nam hiên canh lậu trường
主人不醉下樓去, 月在南軒更漏長 (Thiều Châu dịch lâu yến bãi 韶州驛樓宴罷).

Nghĩa của 更漏 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnglòu] đồng hồ nước。古时夜间凭漏壶表示的时刻报更,所以漏壶又叫更漏。又用以指夜晚的时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh更:canh khuya
cánh更:tự lực cánh sinh
ngạnh更:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu漏:sạch làu
lâu漏:thùng lâu nước
lạu漏:lạu bạu (làu bàu)
lậu漏:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)
更漏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更漏 Tìm thêm nội dung cho: 更漏