Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 更漏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更漏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

canh lậu
Giọt đồng hồ điểm canh. Chỉ thời gian. § Xem
khắc lậu
. ◇Hứa Hồn 渾:
Chủ nhân bất túy hạ lâu khứ, Nguyệt tại nam hiên canh lậu trường
去, 長 (Thiều Châu dịch lâu yến bãi 罷).

Nghĩa của 更漏 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnglòu] đồng hồ nước。古时夜间凭漏壶表示的时刻报更,所以漏壶又叫更漏。又用以指夜晚的时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)
更漏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更漏 Tìm thêm nội dung cho: 更漏