Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 截门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 截门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 截门 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiémén] van; bộ chặn; bộ phận đóng mở。阀的一种,一般安在管道中间,把手多呈环状,旋紧时,管道阻塞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 截

sịt:sụt sịt; đen sịt
tiệt:chết tiệt
tét:mũi tét (mũi tẹt)
tĩu:tục tĩu
tẹt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
截门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 截门 Tìm thêm nội dung cho: 截门