Cao su chống va đập cửa

Từ: rối ren có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rối ren:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rốiren

Nghĩa rối ren trong tiếng Việt:

["- Mất trật tự và an toàn : Tình hình rối ren."]["- Mất trật tự và an toàn : Tình hình rối ren."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rối

rối𬗔:rối rít, bối rối, tóc rối
rối𱹻:rối rít, bối rối, tóc rối
rối𦆹:rối rít, bối rối, tóc rối
rối𦇒:rối rít, bối rối, tóc rối

Nghĩa chữ nôm của chữ: ren

ren:rối ren
ren𨕡:rối ren
rối ren tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rối ren Tìm thêm nội dung cho: rối ren