Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giấu diếm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấu diếm:
Dịch giấu diếm sang tiếng Trung hiện đại:
囥 《(方>藏。》瞒 《把真实情况隐藏起来, 不让别人知道; 隐瞒。》瞒哄 《欺骗。》
隐讳 《有所顾忌而隐瞒不说。》
không hề giấu diếm
毫无隐讳
anh ấy không hề giấu diếm khuyết điểm và sai lầm của bản thân.
他从不隐讳自己的缺点和错误。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giấu
| giấu | 丑: | giấu giếm |
| giấu | 丒: | giấu giếm |
| giấu | : | |
| giấu | 𫫅: | giấu giếm |
| giấu | 𡆞: | giấu giếm |
| giấu | 𢭳: | giấu giếm |
| giấu | 𨁪: | giấu giếm |
| giấu | 酉: | giấu giếm |
| giấu | : | giấu giếm |

Tìm hình ảnh cho: giấu diếm Tìm thêm nội dung cho: giấu diếm
