Cao su chống va đập cửa

Từ: 手巧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手巧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手巧 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuqiǎo] khéo tay; nhanh nhẹn。手灵巧;手艺高。
心灵手巧。
thông minh nhanh nhẹn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
手巧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手巧 Tìm thêm nội dung cho: 手巧