Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 手巧 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒuqiǎo] khéo tay; nhanh nhẹn。手灵巧;手艺高。
心灵手巧。
thông minh nhanh nhẹn.
心灵手巧。
thông minh nhanh nhẹn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |

Tìm hình ảnh cho: 手巧 Tìm thêm nội dung cho: 手巧
