Cao su chống va đập cửa

Từ: 手泽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手泽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手泽 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuzé] vật gia truyền; bút tích tổ tiên。先人的遗物或手迹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泽

trạch:hồ trạch (ao , hồ)
手泽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手泽 Tìm thêm nội dung cho: 手泽