Cao su chống va đập cửa

Từ: 手腕子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手腕子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手腕子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuwàn·zi] cổ tay。手和臂相接的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腕

oản:oản chuối
uyển:thủ uyển (cổ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
手腕子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手腕子 Tìm thêm nội dung cho: 手腕子