Từ: máy giám sát âm thanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy giám sát âm thanh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: máy • giám • sát • âm • thanh

Dịch máy giám sát âm thanh sang tiếng Trung hiện đại:

监听器jiāntīng qì

Nghĩa chữ nôm của chữ: máy

máy𢵯:máy móc, máy trời
máy𣛠:máy móc, máy trời
máy䁲:máy mắt
máy買: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: giám

giám尲:giám giới (lúng túng)
giám尴:giám giới (lúng túng)
giám尶:giám giới (lúng túng)
giám槛:giám xa (cũi tù)
giám檻:giám xa (cũi tù)
giám监:giám thị; giám sát; thái giám
giám監:giám thị; giám sát; thái giám
giám鉴:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám鍳:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám鑑:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám鑒:giám định; giám biệt (xét đoán)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sát

sát刹:sát hại
sát察:sát hạch
sát擦:sát một bên
sát杀:sát hại
sát殺:sát hại
sát煞:sát hại
sát礤:ma sát (ma xát)
sát詧:sát hạch
sát鑔:sát (não bạt nhỏ)
sát镲:sát (não bạt nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: âm

âm喑:âm vang
âm𤋾:âm ỉ
âm瘖:âm (bệnh câm)
âm窨:âm (ướp hương trà)
âm萻:ấm cúng, ấm áp
âm阴:âm dương; âm hồn
âm隂:âm thầm
âm陰:âm dương
âm音:âm thanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: thanh

thanh圊:thanh (nhà vệ sinh)
thanh声:thanh danh; phát thanh
thanh晴:thanh thiên
thanh腈:thanh (hoá chất)
thanh清:thanh vắng
thanh聲:thanh danh; phát thanh
thanh菁:thanh (xum xuê; củ cải trắng)
thanh蜻:thanh đình (con chuồn chuồn)
thanh錆:thanh gươm
thanh鍚:thanh la (nhạc khí bằng đồng)
thanh青:thanh xuân, thanh niên
thanh鯖:thanh (cá thu)
thanh鲭:thanh (cá thu)
máy giám sát âm thanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: máy giám sát âm thanh Tìm thêm nội dung cho: máy giám sát âm thanh