Từ: 打耳光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打耳光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打耳光 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎěrguāng] tát vào mặt; vả vào mặt。张开手掌狠狠地击打面颊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
打耳光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打耳光 Tìm thêm nội dung cho: 打耳光